Nghĩa của từ "it's not what you know, but who you know" trong tiếng Việt
"it's not what you know, but who you know" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
it's not what you know, but who you know
US /ɪts nɑt wʌt ju noʊ bʌt hu ju noʊ/
UK /ɪts nɒt wɒt ju nəʊ bʌt huː ju nəʊ/
Thành ngữ
quan trọng không phải là biết gì mà là quen ai
success depends more on personal connections and networking than on one's own knowledge or skills
Ví dụ:
•
He got the job because his uncle is the CEO; it's not what you know, but who you know.
Anh ấy có được công việc vì chú anh ấy là CEO; quan trọng không phải là bạn biết cái gì, mà là bạn quen biết ai.
•
In this industry, it's not what you know, but who you know that gets you ahead.
Trong ngành này, không phải bạn biết gì mà là bạn quen ai mới giúp bạn tiến xa.